010203
Máy tổng hợp peptide sáu kênh PSI386
Hồ sơ sản phẩm
PSI386 được thiết kế để hỗ trợ tổng hợp đồng thời nhiều peptide, nhờ cấu hình sáu kênh. Thiết kế tiên tiến này cho phép các nhà nghiên cứu sản xuất nhiều loại peptide song song, giảm đáng kể thời gian và công sức cần thiết cho quá trình tổng hợp. Với tầm quan trọng ngày càng tăng của peptide trong phát triển thuốc, chẩn đoán và ứng dụng điều trị, PSI386 là một bước đột phá cho các nhà khoa học đang tìm cách đơn giản hóa quy trình làm việc của mình.
Tóm lại, Máy tổng hợp peptide sáu kênh PSI386 đại diện cho một bước tiến đáng kể trong công nghệ tổng hợp peptide. Bằng cách kết hợp hiệu quả, độ chính xác và tính thân thiện với người dùng, nó giúp các nhà nghiên cứu khám phá những lĩnh vực mới trong nghiên cứu và phát triển peptide, từ đó đóng góp vào sự phát triển của khoa học và y học.
Các thông số cơ bản
| Người mẫu | Cgiao dịch | Lò phản ứng ml | Amino MỘTcid Scác địa điểm | Dung môi Scác địa điểm | Chiều rộng×Sâu×Cao |
| PSI-386-50ml | 6 | 25 / 50 | 24 | 8 | 90cm×62cm×82cm |
| PSI-386-200ml | 6 | 50 / 100 / 200 | 24 | 8 | 90cm×62cm×82cm |
| PSI-386-500ml | 6 | 200/500 | 24 | 8 | 90cm×62cm×82cm |
Thông số kỹ thuật
Thiết bị tổng hợp peptide của Công ty Công nghệ Peptide Hoa Kỳ áp dụng chế độ trộn "lò phản ứng cố định, cánh khuấy đẩy nhựa pha rắn va chạm với chất phản ứng"; khi cánh khuấy được kích hoạt, nhựa bị nghiền và ép, một phần nhựa bị biến dạng và vỡ, làm giảm tốc độ liên kết; và nhựa bị vỡ sẽ thấm vào khe hở của tấm sàng, ảnh hưởng đến tốc độ xả chất lỏng. Để tránh hư hỏng nhựa, năm 1995, JOHN YE đã thử nghiệm thành công chế độ trộn không cần cánh khuấy, trong đó nhựa pha rắn va chạm với chất phản ứng bằng cách xoay lò phản ứng lên xuống, và hiệu suất liên kết tăng lên hơn 99,5%.
●Kênh: 6
●Tỷ lệ: 0,1~6mmol
●Lò phản ứng: 25 / 50ml hoặc 50 / 100 / 200 ml hoặc 250 / 500ml
●Vị trí axit amin: 24
●Bể chứa axit amin: 15~100ml
●Vị trí dung môi: 8
●Bể chứa dung môi: 2L, 5L, 10L, 20L và 50L
●Tốc độ dòng chảy dung môi: 1~2ml/giây
●Bộ điều nhiệt: nước, dầu hoặc các phương tiện khác
●Hệ thống trộn: 180 độ, trộn “lên và xuống”
●Tốc độ khuấy: 0 đến 30 vòng/phút
●Vật liệu máy: thép không gỉ 304
●Công suất: 110/220 Vôn, 50/60 Hz
●Kích thước: 90cm×62cm×82cm
●Trọng lượng: 87kg
Dịch vụ sau bán hàng
Lắp đặt và vận hành: Cung cấp kỹ thuật viên chuyên nghiệp để lắp đặt và vận hành thiết bị nhằm đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.
Đào tạo: Cung cấp đào tạo vận hành, bảo trì, bảo dưỡng giúp khách hàng hiểu rõ và làm chủ được việc sử dụng thiết bị.
BẢO TRÌ: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ hoặc theo yêu cầu để đảm bảo hiệu suất thiết bị luôn ổn định.
Sửa lỗi: Trong trường hợp thiết bị hỏng hóc, phải cung cấp dịch vụ bảo trì nhanh chóng.
Cung cấp phụ tùng thay thế: Cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng hoặc được chứng nhận để đảm bảo chất lượng và độ ổn định của phụ tùng thay thế.
Hỗ trợ từ xa: Hỗ trợ khách hàng từ xa giải quyết các sự cố vận hành hoặc lỗi đơn giản thông qua điện thoại, mạng và các phương tiện khác.
Hỗ trợ tại chỗ: Nếu không thể giải quyết vấn đề từ xa, hãy cử kỹ thuật viên đến tận nơi để hỗ trợ.
Đường dây nóng hỗ trợ khách hàng: Thiết lập đường dây nóng hỗ trợ khách hàng để trả lời các câu hỏi của khách hàng và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật bất cứ lúc nào.
Khảo sát sự hài lòng: Tiến hành khảo sát mức độ hài lòng thường xuyên để thu thập phản hồi của khách hàng nhằm cải thiện chất lượng dịch vụ sau bán hàng.




















